Haiku

Haiku và Zen 30

1.
yodarekake
wo kakeru jizou
jakunen no yuki
よだれかけ
を かける 地蔵
寂然の 雪

(jizou statue
wearing a red bib round his neck;
lonely snow)

(tượng thần bảo hộ con nít
với chiếc yếm đỏ mang nơi cổ
những bông tuyết âm thầm)
(1978)

Haiku và Zen 28

1.
afururu koppu ni
ochya wo dobodobo kakeru
nayami ga ippai

溢れるコップ に
お茶をドボドボ かける
悩みがいっぱい

(continue pouring tea
on an overflowing cup—
a lot of worries)

(tiếp tục đổ nước trà
vào chiếc ly đã đầy tràn nước
mãi trong dòng suy tư!)

Haiku và Zen 27

1.
hashigozake 
wakarezake nome
yoimashou!

はしご酒
別れ酒飲め
酔いましょう

(hopping from bar to bar
to drink farewell sake
let’s get drunk!)

(đi từ bar này sang bar khác
cùng quên trong men rượu chia tay
cùng nhau say đêm này!)

Haiku và Zen 26

arashiyama
ara! arashiyama
yukigeshiki
嵐山
あら嵐山
雪景色

Haiku và Zen 25

tsuyuzamu ga
mi ni shimite iru
kaminari ka
fune no sairen

Haiku và Zen 24

1.
kira kira to
hikatteru egao
asa no yuki

Haiku và Zen 23

1.
ki no ue ni
mizuumi no ue ni
shiro shiroku
hatsuyuki.

Haiku và Zen 22

1.
yuki no furu
maki wo moyashite
kokoro nukumori

Haiku và Zen 21

1. yuki no furu yogiri no naka ni kanagiri no oto (it snows… the metal cutting sound in a frog night) (tiếng máy cắt kim loại vang trong đêm dày đặc sương...

Haiku và Zen 20

1. Udo Jingu aosagi aruku aota no mizu (a blue heron walking in a green paddy field shadow of the Udo shrine) (con cò màu xanh dương đang tìm mồi trong thửa...